informal "Can I borrow £50?" "I"m a little short of/low on funds (= I have little money) at the moment".

Bạn đang xem: Fund là gì


Muốn học thêm?

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từọc các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.

sufficient/insufficient funds Experts have criticized the Government for committing insufficient funds to the state pension.

Xem thêm: Tên Lửa Tomahawk Của Mỹ - Tàu Ngầm Hạt Nhân Của Mỹ Đã Đến Nam Hàn

Fears continue to grow that the Government"s bailout will not be enough to fund the industry"s recovery.
The remaining funds of (1xb) must be invested in the riskless asset to ensure that the total position is riskless.
This research falls under two main themes (i) assessing the societal value of orphan drugs and (ii) funding the development and use of orphan drugs.
This is good both for the researchers themselves (who thereby develop their common sense) and for the possibilities for the institute to get research funds.
Given the continual shortages of funds to meet its budget the government is unlikely to consider a halt to logging.
Apparently, these types of pension funds are able to manage their investment more efficiently than the other categories : industry funds have lower costs.
Older women"s more limited access to retirement funds is, however, mitigated among those whose spouses were government workers, because typically they share the benefits.
Perhaps this is because higher taxes are often used to fund a higher level of desirable government services, leaving citizens equally well or better off.
Some variation in funds between financial years was possible, and as a result there was a 3-month extension.
A lack of data has forced this research to defer any examination of the types of investments into which funds are placed.
It is only reasonable to require an investment to yield a return at least as high as that on the alternative use of funds.
We hypothesize an explanation in terms of the idiosyncratic and systematic factors associated with differences in portfolio composition, demographics, and fund operation.
We treat corporate pension funds and industry-wide pension funds together due to their similar nature.
The private sector scheme is managed by private pension institutions : insurance companies, corporate pension funds, industry-wide pension funds, and other statutory pension providers.
The guidelines contain 12 fundamental principles and aim at setting international standards for the governance of corporate pension funds.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên hoặc của University Press hay của các nhà cấp phép.


Các từ thường được sử dụng cùng với fund.

Save it for their children"s college fund and maybe make some interest and let someone else from the local bank be able to borrow it for a home.

Xem thêm: Download Tài Liệu Học Chứng Khoán Online (Miễn Phí) Cho Người Mới Bắt Đầu

One way would be to provide funds from the supplementary budget or from the disaster fund which has already been discussed here today.
Những ví dụ này từ English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên hoặc của University Press hay của người cấp phép.




Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập English University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語 Tiếng Việt
English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語