5 YÊN NHẬT BẰNG BAO NHIÊU TIỀN VIỆT NAM

  -  

Chuyển khoản lớn toàn cầu, được thiết kế để tiết kiệm tiền cho bạn

vietradeportal.vn giúp bạn yên tâm khi gửi số tiền lớn ra nước ngoài — giúp bạn tiết kiệm cho những việc quan trọng.

Bạn đang xem: 5 yên nhật bằng bao nhiêu tiền việt nam


*
Được tin tưởng bởi hàng triệu người dùng toàn cầu

Tham gia cùng hơn 6 triệu người để nhận một mức giá tốt hơn khi họ gửi tiền với vietradeportal.vn.

*
Bạn càng gửi nhiều thì càng tiết kiệm được nhiều

Với thang mức giá cho số tiền lớn của chúng tôi, bạn sẽ nhận phí thấp hơn cho mọi khoản tiền lớn hơn 100.000 GBP.

*
Giao dịch bảo mật tuyệt đối

Chúng tôi sử dụng xác thực hai yếu tố để bảo vệ tài khoản của bạn. Điều đó có nghĩa chỉ bạn mới có thể truy cập tiền của bạn.


Chọn loại tiền tệ của bạn

Nhấn vào danh sách thả xuống để chọn JPY trong mục thả xuống đầu tiên làm loại tiền tệ mà bạn muốn chuyển đổi và VND trong mục thả xuống thứ hai làm loại tiền tệ mà bạn muốn nhận.

Xem thêm: Chân Tử Đan, Lý Liên Kiệt, Ngô Kinh Đóng Phim Của Tỉ Phú Jack Ma


Thế là xong

Trình chuyển đổi tiền tệ của chúng tôi sẽ cho bạn thấy tỷ giá JPY sang VND hiện tại và cách nó đã được thay đổi trong ngày, tuần hoặc tháng qua.


Các ngân hàng thường quảng cáo về chi phí chuyển khoản thấp hoặc miễn phí, nhưng thêm một khoản tiền chênh lệch ngầm vào tỷ giá chuyển đổi. vietradeportal.vn cho bạn tỷ giá chuyển đổi thực, để bạn có thể tiết kiệm đáng kể khi chuyển khoản quốc tế.


*

Tỷ giá chuyển đổi Yên Nhật / Đồng Việt Nam
100 JPY20810,50000 VND
1000 JPY208105,00000 VND
1500 JPY312157,50000 VND
2000 JPY416210,00000 VND
3000 JPY624315,00000 VND
5000 JPY1040525,00000 VND
5400 JPY1123767,00000 VND
10000 JPY2081050,00000 VND
15000 JPY3121575,00000 VND
20000 JPY4162100,00000 VND
25000 JPY5202625,00000 VND
30000 JPY6243150,00000 VND

Tỷ giá chuyển đổi Đồng Việt Nam / Yên Nhật
1 VND0,00481 JPY
5 VND0,02403 JPY
10 VND0,04805 JPY
20 VND0,09611 JPY
50 VND0,24026 JPY
100 VND0,48053 JPY
250 VND1,20132 JPY
500 VND2,40264 JPY
1000 VND4,80528 JPY
2000 VND9,61056 JPY
5000 VND24,02640 JPY
10000 VND48,05280 JPY

Các loại tiền tệ hàng đầu

EUREuroGBPBảng AnhUSDĐô-la MỹINRRupee Ấn ĐộCADĐô-la CanadaAUDĐô-la ÚcCHFFranc Thụy SĩMXNPeso Mexico1 EUREuro1 GBPBảng Anh1 USDĐô-la Mỹ1 INRRupee Ấn Độ
10,856301,1771587,624101,479031,598521,0826023,60350
1,1678211,37410102,285001,726491,865971,2642827,55260
0,849500,72775174,437501,256451,357960,9196520,05140
0,011410,009780,0134310,016880,018240,012350,26937

Hãy cẩn thận với tỷ giá chuyển đổi bất hợp lý.

Xem thêm: Trang Phạm Ngọc Minh Rời Ghế, Vietnam Airlines Có Chủ Tịch Mới

Ngân hàng và các nhà cung cấp dịch vụ truyền thống thường có phụ phí mà họ tính cho bạn bằng cách áp dụng chênh lệch cho tỷ giá chuyển đổi. Công nghệ thông minh của chúng tôi giúp chúng tôi làm việc hiệu quả hơn – đảm bảo bạn có một tỷ giá hợp lý. Luôn luôn là vậy.